NGÀNH ĐÀO TẠO

NGÀNH ĐÀO TẠO

Báo cáo thống kê hằng năm của Trường Đại học Hùng Vương

Báo cáo thống kê hằng năm của Trường Đại học Hùng Vương

  •   20/02/2020 08:25:00 PM
  •   Đã xem: 183
  •   Phản hồi: 0
Thực hiện các quy định tại Thông tư số 41/2011/TT-BGDĐT ngày 22/9/2011 về việc quy định chế độ thống kê, thông tin, báo cáo về tổ chức, hoạt động giáo dục. Trường Đại học Hùng Vương đã thực hiện báo cáo thống kê.
Chuẩn đầu ra các ngành đại học

Chuẩn đầu ra các ngành đại học

  •   27/02/2020 10:08:00 PM
  •   Đã xem: 156
  •   Phản hồi: 0
Chuẩn đầu ra là yêu cầu tối thiểu về kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp mà người học đạt được sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, được cơ sở đào tạo cam kết với người học, xã hội và công bố công khai cùng với các điều kiện đảm bảo thực hiện.Trường Đại học Hùng Vương cam kết chất lượng đào tạo và chuẩn đầu ra các ngành đào tạo đại học.
Ngành đào tạo đại học

Ngành đào tạo đại học

  •   01/01/2021 07:36:00 PM
  •   Đã xem: 268
  •   Phản hồi: 0
Trường Đại học Hùng Vương hiện đang được phép đào tạo 36 ngành đại học thuộc 6 lĩnh vực: Kinh tế, Ngôn ngữ, Văn hóa - Du lịch, Kỹ thuật - Công nghệ, Nông - Lâm - Ngư, Sư phạm. Các ngành nghề đào tạo thuộc các lĩnh vực quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội theo xu thế hiện nay.
PHƯƠNG THỨC TUYỂN
NGÀNH TUYỂN SINH

1. Điều dưỡng

(A00, B00, D07, D08)

2. Kế toán

(A00, A01, A09, D01)

3. Quản trị kinh doanh

(A00, A01, A09, D01)

4. Tài chính ngân hàng

(A00, A01, A09, D01)

5. Kinh tế

(A00, A01, A09, D01)

6. Công nghệ thông tin

(A00, A01, B00, D01)

8. Công nghệ kỹ Cơ khí

(A00, A01, B00, D01)

9. Ngôn ngữ Anh

(D01, D11, D14, D15)

10. Ngôn ngữ Trung Quốc

(D01, D11, D14, D15)

11. Du lịch

(C00, C20, D01, D15)

13. Công tác Xã hội

(C00, C20, D01, D15)

14. Khoa học Cây trồng

(A00, B00, D07, D08)

15. Chăn nuôi

(A00, B00, D07, D08)

16. Thú y

(A00, B00, D07, D08)

17. Sư phạm Toán học

(A00, A01, D01, D84)

18. Sư phạm Vật lý

(A00, A01, A04, A10)

19. Sư phạm Hóa học

(A00, B00, C02, D07)

20. Sư phạm Sinh học

(A02, B00, B03, D08)

21. Sư phạm Ngữ Văn

(C00, C19, C20, D14)

22. Sư phạm Lịch sử

(C00, C03, C19, D14)

23. Sư phạm Địa lý

(C00, C04, C20, D15)

24. Sư phạm Tiếng Anh

(D01, D11, D14, D15)

25. Giáo dục Tiểu học

(A00, C00, C19, D01)

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây