NGÀNH TUYỂN SINH

1. Ngành Kế toán

(A00, A01, B00, D01)

2. Ngành Quản trị kinh doanh

(A00, A01, B00, D01)

3. Ngành Tài chính ngân hàng

(A00, A01, B00, D01)

5. Ngành Công nghệ thông tin

(A00, A01, B00, D01)

6. Ngành Ngôn ngữ Anh

(D01, D11, D14, D15)

7. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

(D01, D11, D14, D15)

8. Ngành Du lịch

(C00, C20, D01, D15)

10. Ngành Công tác Xã hội

(C00, C20, D01, D15)

11. Ngành Khoa học Cây trồng

(A00, B00, D07, D08)

12. Ngành Chăn nuôi

(A00, B00, D07, D08)

13. Ngành Thú y

(A00, B00, D07, D08)

14. Ngành Sư phạm Toán học

(A00, A01, B00, D07)

15. Ngành Sư phạm Ngữ Văn

(C00, C19, D14, D15)

16. Ngành Sư phạm Tiếng Anh

(D01, D11, D14, D15)

18. Ngành Giáo dục Mầm non

(M00, M01, M07, M09)

21. Ngành Sư phạm Mỹ thuật

(V00, V01, V02, V03)

PHƯƠNG THỨC TUYỂN
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập1
  • Hôm nay69
  • Tổng lượt truy cập8,688
Văn bản tuyển sinh và biểu mẫu

Văn bản tuyển sinh và biểu mẫu

- Đề án tuyển sinh- Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển (XLS, PDF)- Danh mục khu vực ưu tiên năm 2020- Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non- Công văn số 1778/BGDĐT-GDĐH hướng dẫn công tác tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

Xem tiếp 

 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây