Chuẩn đầu ra các ngành đại học

 

Chuẩn đầu ra là yêu cầu tối thiểu về kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp mà người học đạt được sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, được cơ sở đào tạo cam kết với người học, xã hội và công bố công khai cùng với các điều kiện đảm bảo thực hiện.
Trường Đại học Hùng Vương cam kết chất lượng đào tạo và chuẩn đầu ra các ngành đào tạo đại học như sau:

 
STT Mã số Tên ngành Nội dung
1 7340301 Kế toán Xem chi tiết
2 7340101 Quản trị kinh doanh Xem chi tiết
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng Xem chi tiết
4 7310101 Kinh tế Xem chi tiết
5 7620115 Kinh tế nông nghiệp Xem chi tiết
6 7480201 Công nghệ thông tin Xem chi tiết
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xem chi tiết
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Xem chi tiết
9 7620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y) Xem chi tiết
10 7640101 Thú y Xem chi tiết
11 7620110 Khoa học cây trồng Xem chi tiết
12 7420201 Công nghệ sinh học Xem chi tiết
13 7310630 Việt Nam học Xem chi tiết
14 7810101 Du lịch Xem chi tiết
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xem chi tiết
16 7760101 Công tác xã hội Xem chi tiết
17 7140209 Sư phạm Toán học Xem chi tiết
18 7140209 Sư phạm Toán học (Toán – Lý) Xem chi tiết
19 7140211 Sư phạm Vật lý Xem chi tiết
20 7140212 Sư phạm Hóa học Xem chi tiết
21 7140213 Sư phạm Sinh học Xem chi tiết
22 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Xem chi tiết
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn Xem chi tiết
24 7140218 Sư phạm Lịch sử (Sử – GDCD) Xem chi tiết
25 7140219 Sư phạm Địa lí Xem chi tiết
26 7140201 Giáo dục Mầm non Xem chi tiết
27 7140202 Giáo dục Tiểu học Xem chi tiết
28 7140221 Sư phạm Âm nhạc Xem chi tiết
29 7140222 Sư phạm Mĩ thuật Xem chi tiết
30 7210403 Thiết kế đồ họa Xem chi tiết
31 7140206 Giáo dục Thể chất Xem chi tiết
32 7220201 Ngôn ngữ Anh Xem chi tiết
33 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Xem chi tiết
34 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem chi tiết

         

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây